Sản xuất tôn — xà gồ từ 2002

Công ty Cổ phần Hà Lan HÀ LAN Tôn lợp · Xà gồ · Thép

Cập nhật 10/07/2026

Bảng giá tham khảo

Giá tôn thép biến động theo thị trường. Bảng dưới là giá tham khảo — gọi 0931 390 068 để được báo giá chính xác trong ngày và chiết khấu theo số lượng.

Tôn mạ màu — nhập khẩu

9 sóng, 5 sóng, 13 sóng lafông, cliplock

Quy cách Tỷ trọng (kg/md) Đơn giá (đ/m)
0.35 mm — TQ 2.75 — 2.85 52.000 đ
0.40 mm — NH 3.31 — 3.35 66.000 đ
0.45 mm — NH 3.80 — 3.84 74.000 đ
0.50 mm — ECO 4.22 — 4.35 78.000 đ

Tôn lạnh trắng

9 sóng, 5 sóng, lafông, cliplock

Quy cách Đơn giá (đ/m)
0.50 mm — Đông Á AZ100 112.000 đ

Tôn màu Đông Á

9 sóng, 5 sóng, 13 sóng lafông, cliplock

Quy cách Đơn giá (đ/m)
0.40 mm — ĐA-S 95.000 đ
0.45 mm — ĐA-S 105.000 đ
0.50 mm — ĐA-W 120.000 đ

Tôn Pomina

9 sóng, 5 sóng, 13 sóng lafông, cliplock

Quy cách Đơn giá (đ/m)
Các độ dày — báo giá theo ngày Liên hệ

PE cách nhiệt — cán theo sóng tôn

Quy cách Đơn giá (đ/m)
3 ly — cán 5sv, 9sv 18.000 đ
5 ly — cán 5sv, 9sv 21.000 đ
10 ly — dán phẳng 27.000 đ

Tôn nhựa sáng

2 m, 2.4 m, 3 m hoặc cắt theo yêu cầu

Quy cách Đơn giá (đ/m)
2 lớp (1.0 mm) 75.000 đ

Sóng cliplock

Quy cách Đơn giá (đ/m)
Gia công 2.500 đ
Đai cliplock 12.000 đ

Điều kiện áp dụng

  • Đơn giá đã bao gồm VAT.
  • Giá có thể giảm theo số lượng đơn đặt hàng.
  • Dung sai ±5%.
  • Có xe giao hàng tận nơi.
  • Xà gồ C — Z và thép hình báo giá theo quy cách từng công trình — gọi hotline.

STK 0461.0004.77816 — Vietcombank CN Bình Dương

Gọi chốt giá — 0931 390 068
Gọi ngay Zalo Bảng giá